бумазе́я
giống cáibất động vật
bumazéja
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бумазе́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бумазе́я nghĩa là vải sợi bông.
Nghĩa của бумазе́я
Danh từ
- Vải sợi bông.
Biến cách của бумазе́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бумазе́я | бумазе́и |
| Sinh cách кого? чего? | бумазе́и | бумазе́й |
| Tặng cách кому? чему? | бумазе́е | бумазе́ям |
| Đối cách кого? что? | бумазе́ю | бумазе́и |
| Công cụ cách кем? чем? | бумазе́ей | бумазе́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | бумазе́е | бумазе́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бумазея nghĩa là gì?
бумазея (danh từ) nghĩa là vải sợi bông.
бумазея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бумазе́я (phiên âm Latinh bumazéja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.