бу́нкер
giống đựcbất động vật
búnker[ˈbunkʲɪr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бу́нкер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́нкер nghĩa là boong-ke, hầm.
Nghĩa của бу́нкер
Danh từ
- Boong-ke, hầm.
Biến cách của бу́нкер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́нкер | бункера́ |
| Sinh cách кого? чего? | бу́нкера | бункеро́в |
| Tặng cách кому? чему? | бу́нкеру | бункера́м |
| Đối cách кого? что? | бу́нкер | бункера́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́нкером | бункера́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́нкере | бункера́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бункер nghĩa là gì?
бункер (danh từ) nghĩa là boong-ke, hầm.
бункер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́нкер (phiên âm Latinh búnker, IPA [ˈbunkʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.