TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бунта́рский

buntárskij[bʊnˈtarskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бунта́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бунта́рский nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngạnh.

Nghĩa của бунта́рский

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ngang ngạnh, ngang bướng, cứng đầu cứng cổ.

Biến cách của бунта́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбунта́рскийбунта́рскоебунта́рскаябунта́рские
Sinh cáchбунта́рскогобунта́рскогобунта́рскойбунта́рских
Tặng cáchбунта́рскомубунта́рскомубунта́рскойбунта́рским
Đối cáchбунта́рский / бунта́рскогобунта́рскоебунта́рскуюбунта́рские / бунта́рских
Công cụ cáchбунта́рскимбунта́рскимбунта́рскойбунта́рскими
Giới cáchбунта́рскомбунта́рскомбунта́рскойбунта́рских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бунтарский nghĩa là gì?

бунтарский (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngang ngạnh.

бунтарский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бунта́рский (phiên âm Latinh buntárskij, IPA [bʊnˈtarskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.