бурда́
giống cáibất động vật
burdá[bʊrˈda]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бурда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бурда́ nghĩa là canh nhạt nhẽo.
Nghĩa của бурда́
Danh từ
- Canh nhạt nhẽo.
- кака́я бурда́!nhạt như nước ốc!, dở quá!
Biến cách của бурда́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | бурда́ |
| Sinh cách кого? чего? | бурды́ |
| Tặng cách кому? чему? | бурде́ |
| Đối cách кого? что? | бурду́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бурдо́й |
| Giới cách о ком? о чём? | бурде́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бурда nghĩa là gì?
бурда (danh từ) nghĩa là canh nhạt nhẽo.
бурда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бурда́ (phiên âm Latinh burdá, IPA [bʊrˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.