бургоми́стр
Dấu sắc trên бургоми́стр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бургоми́стр nghĩa là thị trưởng.
Nghĩa của бургоми́стр
Danh từ
- Thị trưởng.
Biến cách của бургоми́стр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бургоми́стр | бургоми́стры |
| Sinh cách кого? чего? | бургоми́стра | бургоми́стров |
| Tặng cách кому? чему? | бургоми́стру | бургоми́страм |
| Đối cách кого? что? | бургоми́стра | бургоми́стров |
| Công cụ cách кем? чем? | бургоми́стром | бургоми́страми |
| Giới cách о ком? о чём? | бургоми́стре | бургоми́страх |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бургомистр nghĩa là gì?
бургомистр (danh từ) nghĩa là thị trưởng.
бургомистр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бургоми́стр (phiên âm Latinh burgomístr, IPA [bʊrɡɐˈmʲistr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.