буре́ние
giống trungbất động vật
burénije[bʊˈrʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên буре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буре́ние nghĩa là sự khoan.
Nghĩa của буре́ние
Danh từ
- Sự khoan.
- буре́ние сква́жин[sự] khoan lỗ, khoan giếng
Biến cách của буре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буре́ние | буре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | буре́ния | буре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | буре́нию | буре́ниям |
| Đối cách кого? что? | буре́ние | буре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | буре́нием | буре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | буре́нии | буре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бурение nghĩa là gì?
бурение (danh từ) nghĩa là sự khoan.
бурение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буре́ние (phiên âm Latinh burénije, IPA [bʊˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.