бурдю́к
giống đựcbất động vật
burdjúk[bʊrˈdʲuk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бурдю́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бурдю́к nghĩa là bao da.
Nghĩa của бурдю́к
Danh từ
- Bao da (để đựng rượu, nước).
Biến cách của бурдю́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бурдю́к | бурдюки́ |
| Sinh cách кого? чего? | бурдюка́ | бурдюко́в |
| Tặng cách кому? чему? | бурдюку́ | бурдюка́м |
| Đối cách кого? что? | бурдю́к | бурдюки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бурдюко́м | бурдюка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бурдюке́ | бурдюка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бурдюк nghĩa là gì?
бурдюк (danh từ) nghĩa là bao da.
бурдюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бурдю́к (phiên âm Latinh burdjúk, IPA [bʊrˈdʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.