буреве́стник
Dấu sắc trên буреве́стник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буреве́стник nghĩa là con hải yến, chim báo bão.
Nghĩa của буреве́стник
Danh từ
- Con hải yến, chim báo bão (Procellariidae).
Biến cách của буреве́стник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буреве́стник | буреве́стники |
| Sinh cách кого? чего? | буреве́стника | буреве́стников |
| Tặng cách кому? чему? | буреве́стнику | буреве́стникам |
| Đối cách кого? что? | буреве́стника | буреве́стников |
| Công cụ cách кем? чем? | буреве́стником | буреве́стниками |
| Giới cách о ком? о чём? | буреве́стнике | буреве́стниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
буревестник nghĩa là gì?
буревестник (danh từ) nghĩa là con hải yến, chim báo bão.
буревестник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буреве́стник (phiên âm Latinh burevéstnik, IPA [bʊrʲɪˈvʲesnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.