бури́льный
burílʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бури́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бури́льный nghĩa là để khoan.
Nghĩa của бури́льный
Tính từ
- Để khoan.
- бури́льная маши́наmáy khoan
Biến cách của бури́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бури́льный | бури́льное | бури́льная | бури́льные |
| Sinh cách | бури́льного | бури́льного | бури́льной | бури́льных |
| Tặng cách | бури́льному | бури́льному | бури́льной | бури́льным |
| Đối cách | бури́льный | бури́льное | бури́льную | бури́льные |
| Công cụ cách | бури́льным | бури́льным | бури́льной | бури́льными |
| Giới cách | бури́льном | бури́льном | бури́льной | бури́льных |
| Dạng ngắn | бури́лен | бури́льно | бури́льна | бури́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бурильный nghĩa là gì?
бурильный (tính từ) nghĩa là để khoan.
бурильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бури́льный (phiên âm Latinh burílʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.