буржуа́зный
Dấu sắc trên буржуа́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буржуа́зный nghĩa là tư sản.
Nghĩa của буржуа́зный
Tính từ
- (thuộc) tư sản.
Biến cách của буржуа́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | буржуа́зный | буржуа́зное | буржуа́зная | буржуа́зные |
| Sinh cách | буржуа́зного | буржуа́зного | буржуа́зной | буржуа́зных |
| Tặng cách | буржуа́зному | буржуа́зному | буржуа́зной | буржуа́зным |
| Đối cách | буржуа́зный / буржуа́зного | буржуа́зное | буржуа́зную | буржуа́зные / буржуа́зных |
| Công cụ cách | буржуа́зным | буржуа́зным | буржуа́зной | буржуа́зными |
| Giới cách | буржуа́зном | буржуа́зном | буржуа́зной | буржуа́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буржуазный nghĩa là gì?
буржуазный (tính từ) nghĩa là tư sản.
буржуазный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буржуа́зный (phiên âm Latinh buržuáznyj, IPA [bʊrʐʊˈaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.