TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

буржуа́зный

buržuáznyj[bʊrʐʊˈaznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên буржуа́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

буржуа́зный nghĩa là tư sản.

Nghĩa của буржуа́зный

Tính từ

  1. (thuộc) tư sản.

Biến cách của буржуа́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбуржуа́зныйбуржуа́зноебуржуа́знаябуржуа́зные
Sinh cáchбуржуа́зногобуржуа́зногобуржуа́знойбуржуа́зных
Tặng cáchбуржуа́зномубуржуа́зномубуржуа́знойбуржуа́зным
Đối cáchбуржуа́зный / буржуа́зногобуржуа́зноебуржуа́знуюбуржуа́зные / буржуа́зных
Công cụ cáchбуржуа́знымбуржуа́знымбуржуа́знойбуржуа́зными
Giới cáchбуржуа́зномбуржуа́зномбуржуа́знойбуржуа́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

буржуазный nghĩa là gì?

буржуазный (tính từ) nghĩa là tư sản.

буржуазный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là буржуа́зный (phiên âm Latinh buržuáznyj, IPA [bʊrʐʊˈaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.