буржу́й
giống đựcđộng vật
buržúj[bʊrˈʐuj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên буржу́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буржу́й nghĩa là tên tư sản.
Nghĩa của буржу́й
Danh từ
- Tên tư sản.
Biến cách của буржу́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буржу́й | буржу́и |
| Sinh cách кого? чего? | буржу́я | буржу́ев |
| Tặng cách кому? чему? | буржу́ю | буржу́ям |
| Đối cách кого? что? | буржу́я | буржу́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | буржу́ем | буржу́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | буржу́е | буржу́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
буржуй nghĩa là gì?
буржуй (danh từ) nghĩa là tên tư sản.
буржуй đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буржу́й (phiên âm Latinh buržúj, IPA [bʊrˈʐuj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.