бурово́й
Dấu sắc trên бурово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бурово́й nghĩa là Thuộc về khoan.
Nghĩa của бурово́й
Tính từ
- Thuộc về khoan.
- бурова́я вы́шкаtháp khoan
Biến cách của бурово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бурово́й | бурово́е | бурова́я | буровы́е |
| Sinh cách | бурово́го | бурово́го | бурово́й | буровы́х |
| Tặng cách | бурово́му | бурово́му | бурово́й | буровы́м |
| Đối cách | бурово́й / бурово́го | бурово́е | бурову́ю | буровы́е / буровы́х |
| Công cụ cách | буровы́м | буровы́м | бурово́й | буровы́ми |
| Giới cách | бурово́м | бурово́м | бурово́й | буровы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буровой nghĩa là gì?
буровой (tính từ) nghĩa là Thuộc về khoan.
буровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бурово́й (phiên âm Latinh burovój, IPA [bʊrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.