бурт
giống đựcbất động vật
burt[burt]
giọng máy của trình duyệt
бурт nghĩa là đống rau củ.
Nghĩa của бурт
Danh từ
- Đống rau củ.
Biến cách của бурт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́рт | бурты́ |
| Sinh cách кого? чего? | бурта́ | бурто́в |
| Tặng cách кому? чему? | бурту́ | бурта́м |
| Đối cách кого? что? | бу́рт | бурты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | бурто́м | бурта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бурте́ | бурта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бурт nghĩa là gì?
бурт (danh từ) nghĩa là đống rau củ.
бурт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бурт (phiên âm Latinh burt, IPA [burt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.