бурунду́к
Dấu sắc trên бурунду́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бурунду́к nghĩa là con chuột beo.
Nghĩa của бурунду́к
Danh từ
- Con chuột beo (Eutamias asiaticus).
Biến cách của бурунду́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бурунду́к | бурундуки́ |
| Sinh cách кого? чего? | бурундука́ | бурундуко́в |
| Tặng cách кому? чему? | бурундуку́ | бурундука́м |
| Đối cách кого? что? | бурундука́ | бурундуко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | бурундуко́м | бурундука́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бурундуке́ | бурундука́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бурундук nghĩa là gì?
бурундук (danh từ) nghĩa là con chuột beo.
бурундук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бурунду́к (phiên âm Latinh burundúk, IPA [bʊrʊnˈduk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.