бу́синка
giống cáibất động vật
búsinka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бу́синка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́синка nghĩa là hạt cườm.
Nghĩa của бу́синка
Danh từ
- Hạt cườm.
Biến cách của бу́синка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́синка | бу́синки |
| Sinh cách кого? чего? | бу́синки | бу́синок |
| Tặng cách кому? чему? | бу́синке | бу́синкам |
| Đối cách кого? что? | бу́синку | бу́синки |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́синкой | бу́синками |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́синке | бу́синках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бусинка nghĩa là gì?
бусинка (danh từ) nghĩa là hạt cườm.
бусинка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́синка (phiên âm Latinh búsinka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.