бу́ря
Dấu sắc trên бу́ря chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́ря nghĩa là cơn bão, bão táp.
Nghĩa của бу́ря
Danh từ
- Cơn bão, bão táp, dông tố, giông tố.
- перен.[cơn] xúc động mạnh
- бу́ря восто́рговnỗi hân hoan dào dạt, niềm vui tràn ngập
- бу́ря негодова́нияlàn sóng công phẫn mãnh liệt
- бу́ря ова́ций[sự] hoan hô nhiệt liệt
Biến cách của бу́ря (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бу́ря | бу́ри |
| Sinh cách кого? чего? | бу́ри | бу́рь |
| Tặng cách кому? чему? | бу́ре | бу́рям |
| Đối cách кого? что? | бу́рю | бу́ри |
| Công cụ cách кем? чем? | бу́рей | бу́рями |
| Giới cách о ком? о чём? | бу́ре | бу́рях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́ря
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với бу́ря
- Будет буря. Trời có vẻ sắp bão rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786538
- Гром предвещает надвигающуюся бурю. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926955
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
буря nghĩa là gì?
буря (danh từ) nghĩa là cơn bão, bão táp.
буря đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́ря (phiên âm Latinh búrja, IPA [ˈburʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.