TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бу́ря

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
búrja[ˈburʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бу́ря chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бу́ря nghĩa là cơn bão, bão táp.

Nghĩa của бу́ря

Danh từ

  1. Cơn bão, bão táp, dông tố, giông tố.
    • перен.[cơn] xúc động mạnh
    • бу́ря восто́рговnỗi hân hoan dào dạt, niềm vui tràn ngập
    • бу́ря негодова́нияlàn sóng công phẫn mãnh liệt
    • бу́ря ова́ций[sự] hoan hô nhiệt liệt

Biến cách của бу́ря (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бу́рябу́ри
Sinh cách кого? чего?бу́рибу́рь
Tặng cách кому? чему?бу́ребу́рям
Đối cách кого? что?бу́рюбу́ри
Công cụ cách кем? чем?бу́рейбу́рями
Giới cách о ком? о чём?бу́ребу́рях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бу́ря

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với бу́ря

  • Будет буря. Trời có vẻ sắp bão rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786538
  • Гром предвещает надвигающуюся бурю. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4926955

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

буря nghĩa là gì?

буря (danh từ) nghĩa là cơn bão, bão táp.

буря đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бу́ря (phiên âm Latinh búrja, IPA [ˈburʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.