TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бутафо́рия

giống cáibất động vật
butafórija[bʊtɐˈforʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бутафо́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бутафо́рия nghĩa là đồ vật giả, đạo cụ, mẫu hàng giả.

Nghĩa của бутафо́рия

Danh từ

  1. Đồ vật giả, đạo cụ (sân khấu).
  2. в витринах Mẫu hàng giả.
  3. nghĩa bóng Bề ngoài hào nhoáng (hào nháng).

Biến cách của бутафо́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бутафо́риябутафо́рии
Sinh cách кого? чего?бутафо́риибутафо́рий
Tặng cách кому? чему?бутафо́риибутафо́риям
Đối cách кого? что?бутафо́риюбутафо́рии
Công cụ cách кем? чем?бутафо́риейбутафо́риями
Giới cách о ком? о чём?бутафо́риибутафо́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бутафо́рия

Câu hỏi thường gặp

бутафория nghĩa là gì?

бутафория (danh từ) nghĩa là đồ vật giả, đạo cụ, mẫu hàng giả.

бутафория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бутафо́рия (phiên âm Latinh butafórija, IPA [bʊtɐˈforʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.