бутафо́рия
Dấu sắc trên бутафо́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бутафо́рия nghĩa là đồ vật giả, đạo cụ, mẫu hàng giả.
Nghĩa của бутафо́рия
Danh từ
- Đồ vật giả, đạo cụ (sân khấu).
- в витринах Mẫu hàng giả.
- nghĩa bóng Bề ngoài hào nhoáng (hào nháng).
Biến cách của бутафо́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бутафо́рия | бутафо́рии |
| Sinh cách кого? чего? | бутафо́рии | бутафо́рий |
| Tặng cách кому? чему? | бутафо́рии | бутафо́риям |
| Đối cách кого? что? | бутафо́рию | бутафо́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | бутафо́рией | бутафо́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | бутафо́рии | бутафо́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бутафо́рия
Câu hỏi thường gặp
бутафория nghĩa là gì?
бутафория (danh từ) nghĩa là đồ vật giả, đạo cụ, mẫu hàng giả.
бутафория đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бутафо́рия (phiên âm Latinh butafórija, IPA [bʊtɐˈforʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.