бута́н
giống đựcbất động vật
bután[bʊˈtan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бута́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бута́н nghĩa là Butan.
Nghĩa của бута́н
Danh từ
- Butan.
Biến cách của бута́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бута́н | бута́ны |
| Sinh cách кого? чего? | бута́на | бута́нов |
| Tặng cách кому? чему? | бута́ну | бута́нам |
| Đối cách кого? что? | бута́н | бута́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | бута́ном | бута́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | бута́не | бута́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бутан nghĩa là gì?
бутан (danh từ) nghĩa là Butan.
бутан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бута́н (phiên âm Latinh bután, IPA [bʊˈtan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.