Người làm đồ vật giả, người làm đạo cụ (sân khấu).
Câu hỏi thường gặp
бутафор nghĩa là gì?
бутафор (danh từ) nghĩa là người làm đạo cụ.
бутафор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бутафор (phiên âm Latinh butafor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.