бутербро́д
Dấu sắc trên бутербро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бутербро́д nghĩa là bánh xăng-vích.
Nghĩa của бутербро́д
Danh từ
- Bánh xăng-vích.
- бутербро́д с ветчино́йbánh mì cặp giăm-bông
- бутербро́д с сы́ромbánh mì cặp pho-mát
- бутербро́д с икро́йbánh mì cặp trứng cá
Biến cách của бутербро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бутербро́д | бутербро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | бутербро́да | бутербро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | бутербро́ду | бутербро́дам |
| Đối cách кого? что? | бутербро́д | бутербро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | бутербро́дом | бутербро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | бутербро́де | бутербро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бутербро́д
- Сколько осталось бутербродов? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438160
- Они едят бутерброды. Họ đang ăn bánh mì xăng-uých. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4786680
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бутерброд nghĩa là gì?
бутерброд (danh từ) nghĩa là bánh xăng-vích.
бутерброд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бутербро́д (phiên âm Latinh butɛrbród, IPA [bʊtɨrˈbrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.