TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бутербро́д

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
butɛrbród[bʊtɨrˈbrot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бутербро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бутербро́д nghĩa là bánh xăng-vích.

Nghĩa của бутербро́д

Danh từ

  1. Bánh xăng-vích.
    • бутербро́д с ветчино́йbánh mì cặp giăm-bông
    • бутербро́д с сы́ромbánh mì cặp pho-mát
    • бутербро́д с икро́йbánh mì cặp trứng cá

Biến cách của бутербро́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бутербро́дбутербро́ды
Sinh cách кого? чего?бутербро́дабутербро́дов
Tặng cách кому? чему?бутербро́дубутербро́дам
Đối cách кого? что?бутербро́дбутербро́ды
Công cụ cách кем? чем?бутербро́домбутербро́дами
Giới cách о ком? о чём?бутербро́дебутербро́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với бутербро́д

  • Сколько осталось бутербродов? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438160
  • Они едят бутерброды. Họ đang ăn bánh mì xăng-uých. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4786680

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

бутерброд nghĩa là gì?

бутерброд (danh từ) nghĩa là bánh xăng-vích.

бутерброд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бутербро́д (phiên âm Latinh butɛrbród, IPA [bʊtɨrˈbrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.