буту́з
giống đựcđộng vật
butúz
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên буту́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буту́з nghĩa là thằng bé mũm mĩm.
Nghĩa của буту́з
Danh từ
- Thằng bé mũm mĩm.
Biến cách của буту́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буту́з | буту́зы |
| Sinh cách кого? чего? | буту́за | буту́зов |
| Tặng cách кому? чему? | буту́зу | буту́зам |
| Đối cách кого? что? | буту́за | буту́зов |
| Công cụ cách кем? чем? | буту́зом | буту́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | буту́зе | буту́зах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бутуз nghĩa là gì?
бутуз (danh từ) nghĩa là thằng bé mũm mĩm.
бутуз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буту́з (phiên âm Latinh butúz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.