TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

буты́лочный

butýločnyj[bʊˈtɨɫət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên буты́лочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

буты́лочный nghĩa là Thuộc về chai.

Nghĩa của буты́лочный

Tính từ

  1. Thuộc về chai.
    • буты́лочного цве́таmàu lục thẫm

Biến cách của буты́лочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбуты́лочныйбуты́лочноебуты́лочнаябуты́лочные
Sinh cáchбуты́лочногобуты́лочногобуты́лочнойбуты́лочных
Tặng cáchбуты́лочномубуты́лочномубуты́лочнойбуты́лочным
Đối cáchбуты́лочный / буты́лочногобуты́лочноебуты́лочнуюбуты́лочные / буты́лочных
Công cụ cáchбуты́лочнымбуты́лочнымбуты́лочнойбуты́лочными
Giới cáchбуты́лочномбуты́лочномбуты́лочнойбуты́лочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бутылочный nghĩa là gì?

бутылочный (tính từ) nghĩa là Thuộc về chai.

бутылочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là буты́лочный (phiên âm Latinh butýločnyj, IPA [bʊˈtɨɫət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.