буты́ль
giống cáibất động vật
butýlʹ[bʊˈtɨlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên буты́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
буты́ль nghĩa là cái chai to, bình.
Nghĩa của буты́ль
Danh từ
- Cái chai to, bình.
Biến cách của буты́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | буты́ль | буты́ли |
| Sinh cách кого? чего? | буты́ли | буты́лей |
| Tặng cách кому? чему? | буты́ли | буты́лям |
| Đối cách кого? что? | буты́ль | буты́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | буты́лью | буты́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | буты́ли | буты́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бутыль nghĩa là gì?
бутыль (danh từ) nghĩa là cái chai to, bình.
бутыль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là буты́ль (phiên âm Latinh butýlʹ, IPA [bʊˈtɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.