TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бу́ферный

búfernyj[ˈbufʲɪrnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бу́ферный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бу́ферный nghĩa là tăng đệm, hoãn xung.

Nghĩa của бу́ферный

Tính từ

  1. Thuộc về đầu đệm, tăng đệm, hoãn xung, giảm xung, tăm-pông.
    • бу́ферное госуда́рствоnước hoãn xung, nước đệm

Biến cách của бу́ферный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбу́ферныйбу́ферноебу́фернаябу́ферные
Sinh cáchбу́ферногобу́ферногобу́фернойбу́ферных
Tặng cáchбу́ферномубу́ферномубу́фернойбу́ферным
Đối cáchбу́ферный / бу́ферногобу́ферноебу́фернуюбу́ферные / бу́ферных
Công cụ cáchбу́фернымбу́фернымбу́фернойбу́ферными
Giới cáchбу́ферномбу́ферномбу́фернойбу́ферных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

буферный nghĩa là gì?

буферный (tính từ) nghĩa là tăng đệm, hoãn xung.

буферный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бу́ферный (phiên âm Latinh búfernyj, IPA [ˈbufʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.