бу́ферный
Dấu sắc trên бу́ферный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бу́ферный nghĩa là tăng đệm, hoãn xung.
Nghĩa của бу́ферный
Tính từ
- Thuộc về đầu đệm, tăng đệm, hoãn xung, giảm xung, tăm-pông.
- бу́ферное госуда́рствоnước hoãn xung, nước đệm
Biến cách của бу́ферный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бу́ферный | бу́ферное | бу́ферная | бу́ферные |
| Sinh cách | бу́ферного | бу́ферного | бу́ферной | бу́ферных |
| Tặng cách | бу́ферному | бу́ферному | бу́ферной | бу́ферным |
| Đối cách | бу́ферный / бу́ферного | бу́ферное | бу́ферную | бу́ферные / бу́ферных |
| Công cụ cách | бу́ферным | бу́ферным | бу́ферной | бу́ферными |
| Giới cách | бу́ферном | бу́ферном | бу́ферной | бу́ферных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
буферный nghĩa là gì?
буферный (tính từ) nghĩa là tăng đệm, hoãn xung.
буферный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бу́ферный (phiên âm Latinh búfernyj, IPA [ˈbufʲɪrnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.