бух
bux[bux]
giọng máy của trình duyệt
бух nghĩa là bịch.
Nghĩa của бух
Thán từ
- Bịch!; (о ружейном выстреле) đùng!, pằng!; (об орудийном выстреле, разрыве бомбы и т. п.) ầm!
Câu hỏi thường gặp
бух nghĩa là gì?
бух (thán từ) nghĩa là bịch.
бух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бух (phiên âm Latinh bux, IPA [bux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.