TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бухгалте́рия

giống cáibất động vật
bugaltérija[bʊɡɐɫˈtʲerʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бухгалте́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бухгалте́рия nghĩa là kế toán học, kế toán, phòng kế toán.

Nghĩa của бухгалте́рия

Danh từ

  1. Kế toán học, [khoa] kế toán.
  2. отдел Phòng kế toán.
    • двойна́я бухгалте́рияkế toán kép, kế toán phức thức

Biến cách của бухгалте́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бухгалте́риябухгалте́рии
Sinh cách кого? чего?бухгалте́риибухгалте́рий
Tặng cách кому? чему?бухгалте́риибухгалте́риям
Đối cách кого? что?бухгалте́риюбухгалте́рии
Công cụ cách кем? чем?бухгалте́риейбухгалте́риями
Giới cách о ком? о чём?бухгалте́риибухгалте́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бухгалте́рия

Câu hỏi thường gặp

бухгалтерия nghĩa là gì?

бухгалтерия (danh từ) nghĩa là kế toán học, kế toán, phòng kế toán.

бухгалтерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бухгалте́рия (phiên âm Latinh bugaltérija, IPA [bʊɡɐɫˈtʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.