бухгалте́рия
Dấu sắc trên бухгалте́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бухгалте́рия nghĩa là kế toán học, kế toán, phòng kế toán.
Nghĩa của бухгалте́рия
Danh từ
- Kế toán học, [khoa] kế toán.
- отдел Phòng kế toán.
- двойна́я бухгалте́рияkế toán kép, kế toán phức thức
Biến cách của бухгалте́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бухгалте́рия | бухгалте́рии |
| Sinh cách кого? чего? | бухгалте́рии | бухгалте́рий |
| Tặng cách кому? чему? | бухгалте́рии | бухгалте́риям |
| Đối cách кого? что? | бухгалте́рию | бухгалте́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | бухгалте́рией | бухгалте́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | бухгалте́рии | бухгалте́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бухгалте́рия
Câu hỏi thường gặp
бухгалтерия nghĩa là gì?
бухгалтерия (danh từ) nghĩa là kế toán học, kế toán, phòng kế toán.
бухгалтерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бухгалте́рия (phiên âm Latinh bugaltérija, IPA [bʊɡɐɫˈtʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.