TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бухга́лтерский

bugálterskij[bʊˈɡaɫtʲɪrskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бухга́лтерский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бухга́лтерский nghĩa là Thuộc về kế toán.

Nghĩa của бухга́лтерский

Tính từ

  1. Thuộc về kế toán.
    • бухга́лтерская кни́гаsổ kế toán

Biến cách của бухга́лтерский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбухга́лтерскийбухга́лтерскоебухга́лтерскаябухга́лтерские
Sinh cáchбухга́лтерскогобухга́лтерскогобухга́лтерскойбухга́лтерских
Tặng cáchбухга́лтерскомубухга́лтерскомубухга́лтерскойбухга́лтерским
Đối cáchбухга́лтерский / бухга́лтерскогобухга́лтерскоебухга́лтерскуюбухга́лтерские / бухга́лтерских
Công cụ cáchбухга́лтерскимбухга́лтерскимбухга́лтерскойбухга́лтерскими
Giới cáchбухга́лтерскомбухга́лтерскомбухга́лтерскойбухга́лтерских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бухгалтерский nghĩa là gì?

бухгалтерский (tính từ) nghĩa là Thuộc về kế toán.

бухгалтерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бухга́лтерский (phiên âm Latinh bugálterskij, IPA [bʊˈɡaɫtʲɪrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.