бухга́лтерский
Dấu sắc trên бухга́лтерский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бухга́лтерский nghĩa là Thuộc về kế toán.
Nghĩa của бухга́лтерский
Tính từ
- Thuộc về kế toán.
- бухга́лтерская кни́гаsổ kế toán
Biến cách của бухга́лтерский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бухга́лтерский | бухга́лтерское | бухга́лтерская | бухга́лтерские |
| Sinh cách | бухга́лтерского | бухга́лтерского | бухга́лтерской | бухга́лтерских |
| Tặng cách | бухга́лтерскому | бухга́лтерскому | бухга́лтерской | бухга́лтерским |
| Đối cách | бухга́лтерский / бухга́лтерского | бухга́лтерское | бухга́лтерскую | бухга́лтерские / бухга́лтерских |
| Công cụ cách | бухга́лтерским | бухга́лтерским | бухга́лтерской | бухга́лтерскими |
| Giới cách | бухга́лтерском | бухга́лтерском | бухга́лтерской | бухга́лтерских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бухгалтерский nghĩa là gì?
бухгалтерский (tính từ) nghĩa là Thuộc về kế toán.
бухгалтерский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бухга́лтерский (phiên âm Latinh bugálterskij, IPA [bʊˈɡaɫtʲɪrskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.