TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бухга́лтер

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bugálter[bʊˈɡaɫtʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бухга́лтер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бухга́лтер nghĩa là kế toán viên, người kế toán.

Nghĩa của бухга́лтер

Danh từ

  1. Kế toán viên, người kế toán.
    • гла́вный бухга́лтерkế toán trưởng, tổng kế toán

Biến cách của бухга́лтер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бухга́лтербухга́лтеры
Sinh cách кого? чего?бухга́лтерабухга́лтеров
Tặng cách кому? чему?бухга́лтерубухга́лтерам
Đối cách кого? что?бухга́лтерабухга́лтеров
Công cụ cách кем? чем?бухга́лтеромбухга́лтерами
Giới cách о ком? о чём?бухга́лтеребухга́лтерах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бухга́лтер

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

бухгалтер nghĩa là gì?

бухгалтер (danh từ) nghĩa là kế toán viên, người kế toán.

бухгалтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бухга́лтер (phiên âm Latinh bugálter, IPA [bʊˈɡaɫtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.