бухга́лтер
Dấu sắc trên бухга́лтер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бухга́лтер nghĩa là kế toán viên, người kế toán.
Nghĩa của бухга́лтер
Danh từ
- Kế toán viên, người kế toán.
- гла́вный бухга́лтерkế toán trưởng, tổng kế toán
Biến cách của бухга́лтер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бухга́лтер | бухга́лтеры |
| Sinh cách кого? чего? | бухга́лтера | бухга́лтеров |
| Tặng cách кому? чему? | бухга́лтеру | бухга́лтерам |
| Đối cách кого? что? | бухга́лтера | бухга́лтеров |
| Công cụ cách кем? чем? | бухга́лтером | бухга́лтерами |
| Giới cách о ком? о чём? | бухга́лтере | бухга́лтерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бухга́лтер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бухгалтер nghĩa là gì?
бухгалтер (danh từ) nghĩa là kế toán viên, người kế toán.
бухгалтер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бухга́лтер (phiên âm Latinh bugálter, IPA [bʊˈɡaɫtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.