были́ца
giống cáibất động vật
bylíca[bɨˈlʲit͡sə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên были́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
были́ца nghĩa là lá cỏ.
Nghĩa của были́ца
Danh từ
- Lá cỏ.
Biến cách của были́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | были́ца | были́цы |
| Sinh cách кого? чего? | были́цы | были́ц |
| Tặng cách кому? чему? | были́це | были́цам |
| Đối cách кого? что? | были́цу | были́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | были́цей | были́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | были́це | были́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với были́ца
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
былица nghĩa là gì?
былица (danh từ) nghĩa là lá cỏ.
былица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là были́ца (phiên âm Latinh bylíca, IPA [bɨˈlʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.