было́й
bylój[bɨˈɫoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên было́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
было́й nghĩa là đã qua, trước.
Nghĩa của было́й
Tính từ
- Đã qua, trước, xưa, dĩ vãng, quá khứ.
- былы́е времена́thời quá khứ, thời trước, thuở xưa
- было́е сча́стьеhạnh phúc đã qua
Biến cách của было́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | было́й | было́е | была́я | былы́е |
| Sinh cách | было́го | было́го | было́й | былы́х |
| Tặng cách | было́му | было́му | было́й | былы́м |
| Đối cách | было́й / было́го | было́е | былу́ю | былы́е / былы́х |
| Công cụ cách | былы́м | былы́м | было́й | былы́ми |
| Giới cách | было́м | было́м | было́й | былы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
былой nghĩa là gì?
былой (tính từ) nghĩa là đã qua, trước.
былой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là было́й (phiên âm Latinh bylój, IPA [bɨˈɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.