TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

было́е

giống trungbất động vật
bylóje[bɨˈɫojə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên было́е chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

было́е nghĩa là Quá khứ.

Nghĩa của было́е

Danh từ

  1. Quá khứ.

Biến cách của было́е (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?было́е
Sinh cách кого? чего?было́го
Tặng cách кому? чему?было́му
Đối cách кого? что?было́е
Công cụ cách кем? чем?былы́м
Giới cách о ком? о чём?было́м

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

былое nghĩa là gì?

былое (danh từ) nghĩa là Quá khứ.

былое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là было́е (phiên âm Latinh bylóje, IPA [bɨˈɫojə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.