было́е
giống trungbất động vật
bylóje[bɨˈɫojə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên было́е chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
было́е nghĩa là Quá khứ.
Nghĩa của было́е
Danh từ
- Quá khứ.
Biến cách của было́е (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | было́е |
| Sinh cách кого? чего? | было́го |
| Tặng cách кому? чему? | было́му |
| Đối cách кого? что? | было́е |
| Công cụ cách кем? чем? | былы́м |
| Giới cách о ком? о чём? | было́м |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
былое nghĩa là gì?
былое (danh từ) nghĩa là Quá khứ.
былое đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là было́е (phiên âm Latinh bylóje, IPA [bɨˈɫojə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.