TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

быль

giống cáibất động vật
bylʹ[bɨlʲ] giọng máy của trình duyệt

быль nghĩa là chuyện thật.

Nghĩa của быль

Danh từ

  1. Chuyện [có] thật.
    • э́то не ска́зка, а быльđó không phải là chuyện cổ tích đâu mà là chuyện có thật đấy
    • сде́лать ска́зку былюbiến ước mơ thành hiện thực

Biến cách của быль (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бы́льбы́ли
Sinh cách кого? чего?бы́либы́лей
Tặng cách кому? чему?бы́либы́лям
Đối cách кого? что?бы́льбы́ли
Công cụ cách кем? чем?бы́льюбы́лями
Giới cách о ком? о чём?бы́либы́лях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với быль

  • В то время мы были детьми. Lúc đó chúng tôi còn nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3212190
  • Вместе мы были бы идеальной командой. Chúng ta sẽ là một nhóm hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3219149
  • Мы должны были сами это сделать. Chúng ta nên tự mình làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757754
  • Я уверен, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034207
  • Я уверена, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034208
  • Вчера днём вы были в библиотеке? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4045681
  • Оказывается, вы были насчёт этого правы. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628670
  • Мы с Томом оба были пьяными. Cả Tom và tôi đều đã say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483920

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

быль nghĩa là gì?

быль (danh từ) nghĩa là chuyện thật.

быль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là быль (phiên âm Latinh bylʹ, IPA [bɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.