быль
быль nghĩa là chuyện thật.
Nghĩa của быль
Danh từ
- Chuyện [có] thật.
- э́то не ска́зка, а быльđó không phải là chuyện cổ tích đâu mà là chuyện có thật đấy
- сде́лать ска́зку былюbiến ước mơ thành hiện thực
Biến cách của быль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бы́ль | бы́ли |
| Sinh cách кого? чего? | бы́ли | бы́лей |
| Tặng cách кому? чему? | бы́ли | бы́лям |
| Đối cách кого? что? | бы́ль | бы́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | бы́лью | бы́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | бы́ли | бы́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với быль
- В то время мы были детьми. Lúc đó chúng tôi còn nhỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3212190
- Вместе мы были бы идеальной командой. Chúng ta sẽ là một nhóm hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3219149
- Мы должны были сами это сделать. Chúng ta nên tự mình làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3757754
- Я уверен, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034207
- Я уверена, что это были они. Tôi chắc chắn đó là họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4034208
- Вчера днём вы были в библиотеке? Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4045681
- Оказывается, вы были насчёт этого правы. Hoá ra cậu đã đúng về điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4628670
- Мы с Томом оба были пьяными. Cả Tom và tôi đều đã say. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5483920
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
быль nghĩa là gì?
быль (danh từ) nghĩa là chuyện thật.
быль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là быль (phiên âm Latinh bylʹ, IPA [bɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.