быстрина́
Dấu sắc trên быстрина́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
быстрина́ nghĩa là chỗ nước chảy xiết, ghềnh.
Nghĩa của быстрина́
Danh từ
- Chỗ nước chảy xiết, ghềnh.
Biến cách của быстрина́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | быстрина́ | быстри́ны |
| Sinh cách кого? чего? | быстрины́ | быстри́н |
| Tặng cách кому? чему? | быстрине́ | быстри́нам |
| Đối cách кого? что? | быстрину́ | быстри́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | быстрино́й | быстри́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | быстрине́ | быстри́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
быстрина nghĩa là gì?
быстрина (danh từ) nghĩa là chỗ nước chảy xiết, ghềnh.
быстрина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là быстрина́ (phiên âm Latinh bystriná); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.