TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

быстрорасту́щий

bystrorastúščij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên быстрорасту́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

быстрорасту́щий nghĩa là đang tăng nhanh.

Nghĩa của быстрорасту́щий

Tính từ

  1. Đang tăng nhanh.
    • быстрорасту́щие потре́бности населе́нияnhững nhu cầu tăng nhanh của nhân dân

Biến cách của быстрорасту́щий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбыстрорасту́щийбыстрорасту́щеебыстрорасту́щаябыстрорасту́щие
Sinh cáchбыстрорасту́щегобыстрорасту́щегобыстрорасту́щейбыстрорасту́щих
Tặng cáchбыстрорасту́щемубыстрорасту́щемубыстрорасту́щейбыстрорасту́щим
Đối cáchбыстрорасту́щийбыстрорасту́щеебыстрорасту́щуюбыстрорасту́щие
Công cụ cáchбыстрорасту́щимбыстрорасту́щимбыстрорасту́щейбыстрорасту́щими
Giới cáchбыстрорасту́щембыстрорасту́щембыстрорасту́щейбыстрорасту́щих
Dạng ngắnбы`строрасту́щбы`строрасту́щебы`строрасту́щабы`строрасту́щи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

быстрорастущий nghĩa là gì?

быстрорастущий (tính từ) nghĩa là đang tăng nhanh.

быстрорастущий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là быстрорасту́щий (phiên âm Latinh bystrorastúščij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.