быстрота́
Dấu sắc trên быстрота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
быстрота́ nghĩa là độ nhanh, tốc độ.
Nghĩa của быстрота́
Danh từ
- Độ nhanh, tốc độ, [sự] nhanh chóng.
- быстрота́ доста́вки[sự] giao hàng nhanh chóng
- с быстрото́й ве́траnhanh như gió
- с быстрото́й мо́лнииnhanh như chớp
Biến cách của быстрота́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | быстрота́ |
| Sinh cách кого? чего? | быстроты́ |
| Tặng cách кому? чему? | быстроте́ |
| Đối cách кого? что? | быстроту́ |
| Công cụ cách кем? чем? | быстрото́й |
| Giới cách о ком? о чём? | быстроте́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với быстрота́
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
быстрота nghĩa là gì?
быстрота (danh từ) nghĩa là độ nhanh, tốc độ.
быстрота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là быстрота́ (phiên âm Latinh bystrotá, IPA [bɨstrɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.