быстрохо́дный
Dấu sắc trên быстрохо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
быстрохо́дный nghĩa là chạy nhanh, có tốc độ cao.
Nghĩa của быстрохо́дный
Tính từ
- Chạy nhanh, có tốc độ cao, cao tốc.
Biến cách của быстрохо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | быстрохо́дный | быстрохо́дное | быстрохо́дная | быстрохо́дные |
| Sinh cách | быстрохо́дного | быстрохо́дного | быстрохо́дной | быстрохо́дных |
| Tặng cách | быстрохо́дному | быстрохо́дному | быстрохо́дной | быстрохо́дным |
| Đối cách | быстрохо́дный / быстрохо́дного | быстрохо́дное | быстрохо́дную | быстрохо́дные / быстрохо́дных |
| Công cụ cách | быстрохо́дным | быстрохо́дным | быстрохо́дной | быстрохо́дными |
| Giới cách | быстрохо́дном | быстрохо́дном | быстрохо́дной | быстрохо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
быстроходный nghĩa là gì?
быстроходный (tính từ) nghĩa là chạy nhanh, có tốc độ cao.
быстроходный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là быстрохо́дный (phiên âm Latinh bystroxódnyj, IPA [bɨstrɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.