бы́стрый
Dấu sắc trên бы́стрый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бы́стрый nghĩa là nhanh, mau.
Nghĩa của бы́стрый
Tính từ
- Nhanh, mau, nhanh chóng, mau chóng, mau lẹ; (быстроходный) chạy nhanh; (проворный, живой) nhanh nhẹn, linh lợi, hoạt bát, linh hoạt.
- бы́строе тече́ниеdòng nước chảy xiết
- бы́страя ло́шадь[con] ngựa chạy nhanh
- бы́стрым ша́гомbước nhanh
- в бы́стром те́мпе, бы́стрыми те́мпамиvới nhịp độ nhanh chóng, với tốc độ cao
- быстрый умsáng trí, trí tuệ minh mẫn
- быстрый отве́тcâu trả lời nhanh chóng
- быстрый рост промы́шленности[sự] phát triển nhanh chóng của công nghiệp
- бы́страя речь[cách] nói nhanh
Biến cách của бы́стрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бы́стрый | бы́строе | бы́страя | бы́стрые |
| Sinh cách | бы́строго | бы́строго | бы́строй | бы́стрых |
| Tặng cách | бы́строму | бы́строму | бы́строй | бы́стрым |
| Đối cách | бы́стрый / бы́строго | бы́строе | бы́струю | бы́стрые / бы́стрых |
| Công cụ cách | бы́стрым | бы́стрым | бы́строй | бы́стрыми |
| Giới cách | бы́стром | бы́стром | бы́строй | бы́стрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của бы́стрый
| So sánh hơn | (по)быстре́е |
| So sánh nhất | (наи)быстре́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бы́стрый
Trái nghĩa
Câu ví dụ với бы́стрый
- Быстрая езда освежила его. Xe chạy nhanh làm nó tươi tỉnh lên.Tatoeba #2807018
- Ты недостаточно быстр. Bạn không đủ nhanh.Tatoeba #5608
- Ты не достаточно быстрый. Bạn chưa đủ nhanh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704463
- Когда-нибудь я буду быстрым, как ветер. Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603453
- Пожалуйста, не говорите так быстро. Xin đừng nói nhanh như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407505
- Мой брат говорит очень быстро. Em trai tôi nói rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407891
- Не говори так быстро, пожалуйста. Xin đừng nói nhanh như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1850633
- У меня глаза быстро устают. Mắt tôi rất dễ bị mỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2055698
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
быстрый nghĩa là gì?
быстрый (tính từ) nghĩa là nhanh, mau.
быстрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бы́стрый (phiên âm Latinh býstryj, IPA [ˈbɨstrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.