бытие́
giống trungbất động vật
bytijé[bɨtʲɪˈje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бытие́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бытие́ nghĩa là sự tồn tại.
Nghĩa của бытие́
Danh từ
- Sự tồn tại.
- бытие́ определя́ет созна́ниеtồn tại quyết định ý thức
- обще́ственное бытие́tồn tại xã hội
Biến cách của бытие́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бытие́ | бытия́⟐ |
| Sinh cách кого? чего? | бытия́ | быти́й⟐ |
| Tặng cách кому? чему? | бытию́ | бытия́м⟐ |
| Đối cách кого? что? | бытие́ | бытия́⟐ |
| Công cụ cách кем? чем? | бытие́м | бытия́ми⟐ |
| Giới cách о ком? о чём? | бытии́ | бытия́х⟐ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бытие nghĩa là gì?
бытие (danh từ) nghĩa là sự tồn tại.
бытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бытие́ (phiên âm Latinh bytijé, IPA [bɨtʲɪˈje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.