бытово́й
Dấu sắc trên бытово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бытово́й nghĩa là đời sống, cuộc sống hàng ngày.
Nghĩa của бытово́й
Tính từ
- Thuộc về sinh hoạt, đời sống, cuộc sống hàng ngày.
- бытовы́е удо́бства[những] tiện nghi trong sinh hoạt
- бытово́е обслу́живание[sự] phục vụ về mặt sinh hoạt
- бытовы́е усло́вияnhững điều kiện sinh hoạt
- бытова́я дра́ма[vở] kịch phong tục, kịch sinh hoạt
Biến cách của бытово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | бытово́й | бытово́е | бытова́я | бытовы́е |
| Sinh cách | бытово́го | бытово́го | бытово́й | бытовы́х |
| Tặng cách | бытово́му | бытово́му | бытово́й | бытовы́м |
| Đối cách | бытово́й / бытово́го | бытово́е | бытову́ю | бытовы́е / бытовы́х |
| Công cụ cách | бытовы́м | бытовы́м | бытово́й | бытовы́ми |
| Giới cách | бытово́м | бытово́м | бытово́й | бытовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
бытовой nghĩa là gì?
бытовой (tính từ) nghĩa là đời sống, cuộc sống hàng ngày.
бытовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бытово́й (phiên âm Latinh bytovój, IPA [bɨtɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.