TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бытово́й

bytovój[bɨtɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бытово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бытово́й nghĩa là đời sống, cuộc sống hàng ngày.

Nghĩa của бытово́й

Tính từ

  1. Thuộc về sinh hoạt, đời sống, cuộc sống hàng ngày.
    • бытовы́е удо́бства[những] tiện nghi trong sinh hoạt
    • бытово́е обслу́живание[sự] phục vụ về mặt sinh hoạt
    • бытовы́е усло́вияnhững điều kiện sinh hoạt
    • бытова́я дра́ма[vở] kịch phong tục, kịch sinh hoạt

Biến cách của бытово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchбытово́йбытово́ебытова́ябытовы́е
Sinh cáchбытово́гобытово́гобытово́йбытовы́х
Tặng cáchбытово́мубытово́мубытово́йбытовы́м
Đối cáchбытово́й / бытово́гобытово́ебытову́юбытовы́е / бытовы́х
Công cụ cáchбытовы́мбытовы́мбытово́йбытовы́ми
Giới cáchбытово́мбытово́мбытово́йбытовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

бытовой nghĩa là gì?

бытовой (tính từ) nghĩa là đời sống, cuộc sống hàng ngày.

бытовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бытово́й (phiên âm Latinh bytovój, IPA [bɨtɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.