быть
bytʹ[bɨtʲ]
giọng máy của trình duyệt
быть nghĩa là là, có.
Nghĩa của быть
Động từ
- Là.
- Có.
- Được, bị.
- Thì.
- Ở.
- Đến.
Chia động từ быть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | есть | бу́ду |
| ты | есть | бу́дешь |
| он / она́ / оно́ | есть | бу́дет |
| мы | есть | бу́дем |
| вы | есть | бу́дете |
| они́ | есть | бу́дут |
Quá khứ
| Giống đực (он) | бы́л |
| Giống cái (она́) | была́ |
| Giống trung (оно́) | бы́ло |
| Số nhiều (они́) | бы́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | бу́дь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | бу́дьте |
Họ từ của быть
Câu ví dụ với быть
- Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
- Я не хочу быть эгоистичным. Tôi không có ý định ích kỷ đâu.Tatoeba #5486
- Я человек с недостатками, но это недостатки, которые могут быть легко устранены. Tôi là người có nhiều thói xấu nhưng những thói xấu này có thể dễ dàng sửa.Tatoeba #5505
- Какие у меня есть еще варианты? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #5581
- У каждого есть свой любимый напиток. Mỗi người có một loại rượu ưu thích khác nhau.Tatoeba #2806752
- У каждого есть сильные и слабые стороны. Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.Tatoeba #5585
- Есть ли там живая душа? Đó là những sinh vật gì?Tatoeba #2805048
- Какое дерево взрастишь, таков будет и забор. Ăn cây nào rào cây nấy.Tatoeba #4042283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
быть nghĩa là gì?
быть (động từ) nghĩa là là, có.
быть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là быть (phiên âm Latinh bytʹ, IPA [bɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.