бычо́к
giống đựcđộng vật
byčók[bɨˈt͡ɕɵk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên бычо́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бычо́к nghĩa là cá bống.
Nghĩa của бычо́к
Danh từ
- Cá bống.
Biến cách của бычо́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бычо́к | бычки́ |
| Sinh cách кого? чего? | бычка́ | бычко́в |
| Tặng cách кому? чему? | бычку́ | бычка́м |
| Đối cách кого? что? | бычка́ | бычко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | бычко́м | бычка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | бычке́ | бычка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
бычок nghĩa là gì?
бычок (danh từ) nghĩa là cá bống.
бычок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бычо́к (phiên âm Latinh byčók, IPA [bɨˈt͡ɕɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.