быча́чий
Dấu sắc trên быча́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
быча́чий nghĩa là Thuộc về bò đực.
Nghĩa của быча́чий
Tính từ
- Thuộc về bò đực.
- быча́чья ше́яcổ lớn, cổ to
Biến cách của быча́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | быча́чий | быча́чье | быча́чья | быча́чьи |
| Sinh cách | быча́чьего | быча́чьего | быча́чьей | быча́чьих |
| Tặng cách | быча́чьему | быча́чьему | быча́чьей | быча́чьим |
| Đối cách | быча́чий / быча́чьего | быча́чье | быча́чью | быча́чьи / быча́чьих |
| Công cụ cách | быча́чьим | быча́чьим | быча́чьей | быча́чьими |
| Giới cách | быча́чьем | быча́чьем | быча́чьей | быча́чьих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với быча́чий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бычачий nghĩa là gì?
бычачий (tính từ) nghĩa là Thuộc về bò đực.
бычачий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là быча́чий (phiên âm Latinh byčáčij, IPA [bɨˈt͡ɕæt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.