бюдже́т
Dấu sắc trên бюдже́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бюдже́т nghĩa là ngân sách, ngân quỹ.
Nghĩa của бюдже́т
Danh từ
- Ngân sách, ngân quỹ, quỹ.
- госуда́рственный бюдже́тngân sách quốc gia, ngân sách nhà nước
- бюдже́т семьи́quỹ gia đình
- пре́ния по бюдже́туcuộc thảo luận về ngân sách
Biến cách của бюдже́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бюдже́т | бюдже́ты |
| Sinh cách кого? чего? | бюдже́та | бюдже́тов |
| Tặng cách кому? чему? | бюдже́ту | бюдже́там |
| Đối cách кого? что? | бюдже́т | бюдже́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | бюдже́том | бюдже́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | бюдже́те | бюдже́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với бюдже́т
- Я пересмотрел бюджет и решил урезать расходы. Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3442961
- По моим оценкам, себестоимость продукции составляет 36% бюджета. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
бюджет nghĩa là gì?
бюджет (danh từ) nghĩa là ngân sách, ngân quỹ.
бюджет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бюдже́т (phiên âm Latinh bjudžét, IPA [bʲʊd͡ʐˈʐɛt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.