бэкгра́унд
Dấu sắc trên бэкгра́унд chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бэкгра́унд nghĩa là cơ sở, nền, bối cảnh.
Nghĩa của бэкгра́унд
Danh từ
- Cơ sở, nền.
- Bối cảnh.
- Hình nền.
Biến cách của бэкгра́унд (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бэкгра́унд | бэкгра́унды |
| Sinh cách кого? чего? | бэкгра́унда | бэкгра́ундов |
| Tặng cách кому? чему? | бэкгра́унду | бэкгра́ундам |
| Đối cách кого? что? | бэкгра́унд | бэкгра́унды |
| Công cụ cách кем? чем? | бэкгра́ундом | бэкгра́ундами |
| Giới cách о ком? о чём? | бэкгра́унде | бэкгра́ундах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
бэкграунд nghĩa là gì?
бэкграунд (danh từ) nghĩa là cơ sở, nền, bối cảnh.
бэкграунд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бэкгра́унд (phiên âm Latinh bɛkgráund, IPA [bɛɡ(ː)ˈraʊnt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.