TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бюллете́нь

giống đựcbất động vật
bjulleténʹ[bʲʉlʲɪˈtʲenʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên бюллете́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

бюллете́нь nghĩa là công báo, thông cáo, tập san.

Nghĩa của бюллете́нь

Danh từ

  1. официальноее сообщение [bản] công báo, thông cáo, thông báo.
    • бюллете́нь пого́ды[bản] thông báo thời tiết
    • информацио́нный бюллете́ньbản tin
  2. периодическое издание Tập san.
  3. избирательный [lá] phiếu, phiếu bầu.
  4. khẩu ngữ больничный лист Giấy nghỉ ốm, giấy bác sĩ chứng nhận bị ốm.
    • быть на бюллете́неnghỉ việc vì ốm

Biến cách của бюллете́нь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бюллете́ньбюллете́ни
Sinh cách кого? чего?бюллете́нябюллете́ней
Tặng cách кому? чему?бюллете́нюбюллете́ням
Đối cách кого? что?бюллете́ньбюллете́ни
Công cụ cách кем? чем?бюллете́нембюллете́нями
Giới cách о ком? о чём?бюллете́небюллете́нях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бюллете́нь

Câu hỏi thường gặp

бюллетень nghĩa là gì?

бюллетень (danh từ) nghĩa là công báo, thông cáo, tập san.

бюллетень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бюллете́нь (phiên âm Latinh bjulleténʹ, IPA [bʲʉlʲɪˈtʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.