бюллете́нь
Dấu sắc trên бюллете́нь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бюллете́нь nghĩa là công báo, thông cáo, tập san.
Nghĩa của бюллете́нь
Danh từ
- официальноее сообщение [bản] công báo, thông cáo, thông báo.
- бюллете́нь пого́ды[bản] thông báo thời tiết
- информацио́нный бюллете́ньbản tin
- периодическое издание Tập san.
- избирательный [lá] phiếu, phiếu bầu.
- khẩu ngữ больничный лист Giấy nghỉ ốm, giấy bác sĩ chứng nhận bị ốm.
- быть на бюллете́неnghỉ việc vì ốm
Biến cách của бюллете́нь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бюллете́нь | бюллете́ни |
| Sinh cách кого? чего? | бюллете́ня | бюллете́ней |
| Tặng cách кому? чему? | бюллете́ню | бюллете́ням |
| Đối cách кого? что? | бюллете́нь | бюллете́ни |
| Công cụ cách кем? чем? | бюллете́нем | бюллете́нями |
| Giới cách о ком? о чём? | бюллете́не | бюллете́нях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бюллете́нь
Câu hỏi thường gặp
бюллетень nghĩa là gì?
бюллетень (danh từ) nghĩa là công báo, thông cáo, tập san.
бюллетень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бюллете́нь (phiên âm Latinh bjulleténʹ, IPA [bʲʉlʲɪˈtʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.