TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бюжетный

bjužetnyj giọng máy của trình duyệt

бюжетный nghĩa là ngân quỹ.

Nghĩa của бюжетный

Tính từ

  1. Thuộc về ngân sách, ngân quỹ.
    • бюже́тная статья́ngân khoản
    • бюжетный годtài khóa, năm tài chính (ngân sách)
    • бюже́тная коми́ссияủy ban ngân sách

Câu hỏi thường gặp

бюжетный nghĩa là gì?

бюжетный (tính từ) nghĩa là ngân quỹ.

бюжетный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бюжетный (phiên âm Latinh bjužetnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.