бюрократи́зм
Dấu sắc trên бюрократи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бюрократи́зм nghĩa là quan liêu.
Nghĩa của бюрократи́зм
Danh từ
- [Chủ nghĩa, thói, tệ, bệnh] quan liêu.
Biến cách của бюрократи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бюрократи́зм | бюрократи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | бюрократи́зма | бюрократи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | бюрократи́зму | бюрократи́змам |
| Đối cách кого? что? | бюрократи́зм | бюрократи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | бюрократи́змом | бюрократи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | бюрократи́зме | бюрократи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бюрократи́зм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
бюрократизм nghĩa là gì?
бюрократизм (danh từ) nghĩa là quan liêu.
бюрократизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бюрократи́зм (phiên âm Latinh bjurokratízm, IPA [bʲʊrəkrɐˈtʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.