в
v[v]
giọng máy của trình duyệt
в nghĩa là ở, tại.
Nghĩa của в
Giới từ
- với cách vị trí (địa điểm) ở, tại, trong.
- với nghiệp cách (hướng) vào.
- (thời gian) lúc, khi, vào.
- Trên.
- (mục tiêu) như, như.
- (tương đương) với.
- оди́н в оди́нmột với một
- với chủ cách (trở thành) như.
- выйти́ в рабо́чиеtham gia lao động
Chữ cái
- Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
- Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
Cụm từ, thành ngữ với в
- в лес дрова возить — Làm việc gì đó không cần thiết; chở củi về rừng.
- в натуре — Thực sự, đích đáng, quả thực.
Câu ví dụ với в
- Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
- Я всегда хожу в школу пешком. Tôi luôn đi bộ đến trường.Tatoeba #1555730
- В единстве – жизнь, в разладе – смерть. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.Tatoeba #3416631
- Кто в лес, кто по дрова. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170195
- Мне не нравится жить в городе. Tôi không thích sống ở thành phố.Tatoeba #10356792
- Я хочу съесть мороженое в рожке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723063
- Он поехал в Италию по суше. Anh ấy đã đi Italia bằng đường bộ.Tatoeba #13880827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
в nghĩa là gì?
в (giới từ, chữ cái) nghĩa là ở, tại.
в đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là в (phiên âm Latinh v, IPA [v]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.