TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

в

Cấp độ ≈A1 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
v[v] giọng máy của trình duyệt

в nghĩa là ở, tại.

Nghĩa của в

Giới từ

  1. với cách vị trí (địa điểm) ở, tại, trong.
  2. với nghiệp cách (hướng) vào.
  3. (thời gian) lúc, khi, vào.
  4. Trên.
  5. (mục tiêu) như, như.
  6. (tương đương) với.
    • оди́н в оди́нmột với một
  7. với chủ cách (trở thành) như.
    • выйти́ в рабо́чиеtham gia lao động

Chữ cái

  1. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết thường trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.
  2. Chữ cái thứ 3 ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Kirin tiếng Nga.

Cụm từ, thành ngữ với в

  • в лес дрова возить — Làm việc gì đó không cần thiết; chở củi về rừng.
  • в натуре — Thực sự, đích đáng, quả thực.

Câu ví dụ với в

  • Каждый, в итоге, должен учиться сам. Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.Tatoeba #5427
  • Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
  • Я всегда хожу в школу пешком. Tôi luôn đi bộ đến trường.Tatoeba #1555730
  • В единстве – жизнь, в разладе – смерть. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.Tatoeba #3416631
  • Кто в лес, кто по дрова. Kẻ thế này người thế khác.Tatoeba #4170195
  • Мне не нравится жить в городе. Tôi không thích sống ở thành phố.Tatoeba #10356792
  • Я хочу съесть мороженое в рожке. Tôi muốn ăn một que kem.Tatoeba #13723063
  • Он поехал в Италию по суше. Anh ấy đã đi Italia bằng đường bộ.Tatoeba #13880827

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

в nghĩa là gì?

в (giới từ, chữ cái) nghĩa là ở, tại.

в đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là в (phiên âm Latinh v, IPA [v]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.