бюст
giống đựcbất động vật
bjust[bʲust]
giọng máy của trình duyệt
бюст nghĩa là tượng bán thân, tượng nửa người, ngực phụ nữ.
Nghĩa của бюст
Danh từ
- скульптура Tượng bán thân, tượng nửa người.
- женский [bộ] ngực phụ nữ.
Biến cách của бюст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бю́ст | бю́сты |
| Sinh cách кого? чего? | бю́ста | бю́стов |
| Tặng cách кому? чему? | бю́сту | бю́стам |
| Đối cách кого? что? | бю́ст | бю́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | бю́стом | бю́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | бю́сте | бю́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của бюст
Câu hỏi thường gặp
бюст nghĩa là gì?
бюст (danh từ) nghĩa là tượng bán thân, tượng nửa người, ngực phụ nữ.
бюст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бюст (phiên âm Latinh bjust, IPA [bʲust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.