TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

бюст

giống đựcbất động vật
bjust[bʲust] giọng máy của trình duyệt

бюст nghĩa là tượng bán thân, tượng nửa người, ngực phụ nữ.

Nghĩa của бюст

Danh từ

  1. скульптура Tượng bán thân, tượng nửa người.
  2. женский [bộ] ngực phụ nữ.

Biến cách của бюст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?бю́стбю́сты
Sinh cách кого? чего?бю́стабю́стов
Tặng cách кому? чему?бю́стубю́стам
Đối cách кого? что?бю́стбю́сты
Công cụ cách кем? чем?бю́стомбю́стами
Giới cách о ком? о чём?бю́стебю́стах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của бюст

Câu hỏi thường gặp

бюст nghĩa là gì?

бюст (danh từ) nghĩa là tượng bán thân, tượng nửa người, ngực phụ nữ.

бюст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là бюст (phiên âm Latinh bjust, IPA [bʲust]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.