вазели́н
Dấu sắc trên вазели́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вазели́н nghĩa là va-dơ-lin, vazơlin.
Nghĩa của вазели́н
Danh từ
- Va-dơ-lin, vazơlin, vazelin, thuốc mỡ.
Biến cách của вазели́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вазели́н | вазели́ны |
| Sinh cách кого? чего? | вазели́на | вазели́нов |
| Tặng cách кому? чему? | вазели́ну | вазели́нам |
| Đối cách кого? что? | вазели́н | вазели́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | вазели́ном | вазели́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | вазели́не | вазели́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вазелин nghĩa là gì?
вазелин (danh từ) nghĩa là va-dơ-lin, vazơlin.
вазелин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вазели́н (phiên âm Latinh vazelín, IPA [vəzʲɪˈlʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.